实习【實習】
[shí xí] [实 习]
thực hành; thực tập; sự thực tập
到单位练习工作、学习技能
他在医院实习。
tā zài yī yuàn shí xí.Anh ấy thực tập ở bệnh viện.
小美,你第一周实习适应得好吗?
xiǎo měi, nǐ dì yī zhōu shí xí shì yìng de hǎo ma?Tiểu Mỹ, tuần đầu thực tập em thích nghi tốt không?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…学生实习时需要自己化验水质。
xué shēng shí xí shí xū yào zì jǐ huà yàn shuǐ zhì.Sinh viên thực tập cần tự mình xét nghiệm chất lượng nước.
实习倒是想过,只是怕影响学业。
shí xí dào shì xiǎng guo, zhǐ shì pà yǐng xiǎng xué yè.Thực tập em đã nghĩ tới, nhưng sợ ảnh hưởng đến việc học.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm