实习生
[shí xí sheng] [实 习 生]
thực tập sinh (sinh viên)
这位实习生还请各位老师多关照。
zhè wèi shí xí shēng huán qǐng gè wèi lǎo shī duō guān zhào.Thực tập sinh này mong các thầy cô để mắt giúp đỡ nhiều hơn.
我从没见过态度这么认真的实习生。
wǒ cóng méi jiàn guo tài dù zhè me rèn zhēn de shí xí shēng.Tôi chưa bao giờ gặp một thực tập sinh có thái độ nghiêm túc đến vậy.
所有人都要参加会议,实习生除外。
suǒ yǒu rén dōu yào cān jiā huì yì, shí xí shēng chú wài.Tất cả mọi người đều phải tham gia cuộc họp, ngoại trừ thực tập sinh.