一生
[yī shēng] [一 生]
cả đời; suốt đời
从生到死的全部时间
他一生都在教书。
tā yì shēng dōu zài jiào shū.Ông ấy dạy học cả đời.
他一生留下了许多优秀的著作。
tā yì shēng liú xià le xǔ duō yōu xiù de zhù zuò.Cả đời ông đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc.
老人终于了却了一生中的心愿。
lǎo rén zhōng yú liǎo què le yì shēng zhōng de xīn yuàn.Vị ông lão cuối cùng đã hoàn thành được mong ước cả đời mình.
他一生都在钻研儒家经典著作。
tā yì shēng dōu zài zuān yán rú jiā jīng diǎn zhù zuò.Ông ấy cả đời nghiên cứu sâu các tác phẩm kinh điển của Nho gia.