XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

生平

[shēng píng] [生 平]

cuộc đời (cả cuộc đời một người); trong suốt cuộc đời

指人一生的经历或在世的整个时期。

这本书详细记录了这位科学家的生平。

zhè běn shū xiáng xì jì lù le zhè wèi kē xué jiā de shēng píng.

Cuốn sách này ghi chép chi tiết về cuộc đời của nhà khoa học này.

từ trước đến nay; trong đời (thường đi với "第一次", "未见")

平生,一辈子

这是我生平第一次见到这么壮观的景色。

zhè shì wǒ shēng píng dì yī cì jiàn dào zhè me zhuàng guān de jǐng sè.

Đây là lần đầu tiên trong đời tôi nhìn thấy cảnh tượng hùng vĩ thế này.

看来城市更新不能只顾商业利益,更要关注民生平衡。

kàn lái chéng shì gēng xīn bù néng zhǐ gù shāng yè lì yì, gèng yào guān zhù mín shēng píng héng.

Xem ra đổi mới đô thị không thể chỉ chăm chăm lợi ích thương mại, mà càng phải chú ý cân bằng dân sinh.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật