一辈子【一輩子】
[yī bèi zi] [一 辈 子]
(trong) cả một đời
从生到死的全部时间
爷爷当了一辈子的老师,深受学生喜爱。
yé ye dāng le yí bèi zi de lǎo shī, shēn shòu xué shēng xǐ ài.Ông nội làm giáo viên cả một đời, được học sinh vô cùng yêu quý.
反正我打算一辈子不生孩子,房子能不能传给下一代我无所谓。
fǎn zhèng wǒ dǎ suàn yí bèi zi bù shēng hái zi, fáng zi néng bu néng chuán gěi xià yí dài wǒ wú suǒ wèi.Dù sao tôi cũng định cả đời không sinh con, nhà có thể truyền lại cho thế hệ sau hay không đối với tôi không quan trọng.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓他这一辈子都在为教育事业做贡献。
tā zhè yí bèi zi dōu zài wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiàn.Cả đời ông ấy đều cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
他打算一辈子独身,享受自由的生活。
tā dǎ suàn yí bèi zi dú shēn, xiǎng shòu zì yóu de shēng huó.Anh ấy dự định độc thân cả đời để tận hưởng cuộc sống tự do.