一
[yī]
một; đơn; một cái (mạo từ)
表示一个或单一的数量
我有一个问题。
wǒ yǒu yí gè wèn tí.Tôi có một câu hỏi.
hễ; vừa… thì…
表示动作发生后立即出现结果
他一听就明白了。
tā yì tīng jiù míng bái le.Anh ấy vừa nghe là hiểu ngay.
giống nhau; thống nhất
表示相同或一致
大家的说法不一。
dà jiā de shuō fǎ bù yī.Ý kiến của mọi người không giống nhau.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
对,我很喜欢。你也听一下吧。
duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc