XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

千

[qiān]

1.một nghìn

数目,十个一百

这本书一千块。

zhè běn shū yì qiān kuài.

Cuốn sách này một nghìn tệ.

2.vô số; rất nhiều

比喻数量非常多

我们走过了千山万水。

wǒ men zǒu guo le qiān shān wàn shuǐ.

Chúng tôi đã vượt qua muôn núi nghìn sông.

嗯,每个月两千块,包物业费。

èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.

Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

这家公司拥有超过一千名员工。

zhè jiā gōng sī yōng yǒu chāo guò yì qiān míng yuán gōng.

Công ty này sở hữu hơn một nghìn nhân viên.

那我们准备一千二吧。

nà wǒ men zhǔn bèi yì qiān èr ba.

Vậy chúng ta chuẩn bị một nghìn hai đi.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多