千军万马【千軍萬馬】
[qiān jūn wàn mǎ] [千 军 万 马]
muôn quân nghìn ngựa; lực lượng đông đảo, hùng hậu
形容雄厚的兵力或声势浩大的队伍
要想在千军万马的高考独木桥上脱颖而出,必须持之以恒地自律。
yào xiǎng zài qiān jūn wàn mǎ de gāo kǎo dú mù qiáo shàng tuō yǐng ér chū, bì xū chí zhī yǐ héng dì zì lǜ.Muốn bứt phá nổi bật giữa dòng người đông đúc của kỳ thi đại học khốc liệt, bản thân phải kiên trì kỷ luật.