雄伟【雄偉】
[xióng wěi] [雄 伟]
hùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ
高大壮丽,非常有气势
长城是一座十分雄伟的建筑。
cháng chéng shì yí zuò shí fēn xióng wěi de jiàn zhù.Trường Thành là một công trình kiến trúc rất hùng vĩ.
万里长城展现出雄伟壮观的气魄。
wàn lǐ cháng chéng zhǎn xiàn chū xióng wěi zhuàng guān de qì pò.Vạn Lý Trường Thành thể hiện khí thế hùng vĩ tráng lệ.
骏马在草原上奔腾,显得非常雄伟。
jùn mǎ zài cǎo yuán shàng bēn téng, xiǎn de fēi cháng xióng wěi.Ngựa chiến phi nước đại trên thảo nguyên, trông rất hùng vĩ.
雄伟的纪念碑屹立在城市广场中央。
xióng wěi de jì niàn bēi yì lì zài chéng shì guǎng chǎng zhōng yāng.Tượng đài hùng vĩ sừng sững giữa quảng trường thành phố.