宏伟【宏偉】
[hóng wěi] [宏 伟]
lớn lao; ấn tượng; nguy nga
规模、气势宏大雄伟。
长城是中国古代劳动人民建造的宏伟工程,令世界各地游客赞叹。
cháng chéng shì zhōng guó gǔ dài láo dòng rén mín jiàn zào de hóng wěi gōng chéng, lìng shì jiè gè dì yóu kè zàn tàn.Vạn Lý Trường Thành là công trình nguy nga do người lao động Trung Quốc thời cổ đại xây dựng, khiến du khách khắp nơi trên thế giới phải trầm trồ.
没错。宏伟蓝图已绘就,现在让我们共同努力,把所有战略构想落到实处。
méi cuò. hóng wěi lán tú yǐ huì jiù, xiàn zài ràng wǒ men gòng tóng nǔ lì, bǎ suǒ yǒu zhàn lüè gòu xiǎng luò dào shí chù.Đúng vậy. Bản thiết kế vĩ đại đã vẽ xong, bây giờ chúng ta hãy cùng nhau nỗ lực, đưa mọi ý tưởng chiến lược thành hiện thực.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn好!我们全体员工定当全力以赴,为实现这个宏伟目标攻坚克难、砥砺前行。
hǎo! wǒ men quán tǐ yuán gōng dìng dāng quán lì yǐ fù, wèi shí xiàn zhè ge hóng wěi mù biāo gōng jiān kè nán, dǐ lì qián xíng.Vâng! Toàn thể nhân viên chúng tôi nhất định sẽ dốc hết sức mình, vì hiện thực hóa mục tiêu to lớn này mà vượt khó tiến lên.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn这栋大楼的正面设计十分宏伟。
zhè dòng dà lóu de zhèng miàn shè jì shí fēn hóng wěi.Mặt chính của tòa nhà này được thiết kế vô cùng hùng vĩ.