宏观
[hóng guān] [宏 观]
vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện
指大范围的、整体的或长远的事物及观点。
分析经济问题时,既要从宏观角度把握整体,也要关注细节。
fēn xī jīng jì wèn tí shí, jì yào cóng hóng guān jiǎo dù bǎ wò zhěng tǐ, yě yào guān zhù xì jié.Khi phân tích vấn đề kinh tế, cần nắm bắt tổng thể từ góc độ vĩ mô, đồng thời cũng phải chú ý đến chi tiết.
vĩ mô; mang tính vĩ mô
属于大范围、总体性质的。
宏观经济政策对企业发展有深远影响。
hóng guān jīng jì zhèng cè duì qǐ yè fā zhǎn yǒu shēn yuǎn yǐng xiǎng.Chính sách kinh tế vĩ mô có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển của doanh nghiệp.
没问题,一旦宏观调控有新动向,我立刻通知你。
méi wèn tí, yí dàn hóng guān tiáo kòng yǒu xīn dòng xiàng, wǒ lì kè tōng zhī nǐ.Không vấn đề gì, hễ điều tiết vĩ mô có động thái mới, mình sẽ báo cho cậu ngay.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不宏观调控有助于防范金融风险。
hóng guān tiáo kòng yǒu zhù yú fáng fàn jīn róng fēng xiǎn.Sự điều tiết vĩ mô giúp phòng ngừa rủi ro tài chính.
这样下去,肯定会严重威胁全球宏观经济的稳定。
zhè yàng xià qù, kěn dìng huì yán zhòng wēi xié quán qiú hóng guān jīng jì de wěn dìng.Cứ tiếp tục như vậy, chắc chắn sẽ đe dọa nghiêm trọng sự ổn định của kinh tế vĩ mô toàn cầu.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻