宏
[hóng]
lớn; vĩ đại; macro (tin học)
没问题,一旦宏观调控有新动向,我立刻通知你。
méi wèn tí, yí dàn hóng guān tiáo kòng yǒu xīn dòng xiàng, wǒ lì kè tōng zhī nǐ.Không vấn đề gì, hễ điều tiết vĩ mô có động thái mới, mình sẽ báo cho cậu ngay.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不这座古老宫殿的外观极其宏伟。
zhè zuò gǔ lǎo gōng diàn de wài guān jí qí hóng wěi.Diện mạo của cung điện cổ kính này vô cùng nguy nga.
这样下去,肯定会严重威胁全球宏观经济的稳定。
zhè yàng xià qù, kěn dìng huì yán zhòng wēi xié quán qiú hóng guān jīng jì de wěn dìng.Cứ tiếp tục như vậy, chắc chắn sẽ đe dọa nghiêm trọng sự ổn định của kinh tế vĩ mô toàn cầu.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻