宏大
[hóng dà] [宏 ĐẠI]
vĩ đại; hoành tráng
规模、气势或范围极其巨大。
这部电影的场面非常宏大,令人震撼。
zhè bù diàn yǐng de chǎng miàn fēi cháng hóng dà, lìng rén zhèn hàn.Cảnh quay của bộ phim này rất hoành tráng, khiến người ta kinh ngạc.
很好,构想很宏大,但具体执行时如何协调不同主权国家的利益?
hěn hǎo, gòu xiǎng hěn hóng dà, dàn jù tǐ zhí xíng shí rú hé xié tiáo bù tóng zhǔ quán guó jiā de lì yì?Rất tốt, ý tưởng rất vĩ mô, nhưng khi thực thi cụ thể làm sao điều hòa lợi ích của các quốc gia có chủ quyền khác nhau?
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。
guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨这首交响乐展现了宏大的历史场面。
zhè shǒu jiāo xiǎng yuè zhǎn xiàn le hóng dà de lì shǐ chǎng miàn.Bản giao hưởng này thể hiện khung cảnh lịch sử hoành tráng.