庞大【龐大】
[páng dà] [庞 ĐẠI]
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
形体、组织、数量或规模巨大。
这个项目需要一笔十分庞大的资金支持。
zhè ge xiàng mù xū yào yì bǐ shí fēn páng dà de zī jīn zhī chí.Dự án này cần một nguồn vốn hỗ trợ rất khổng lồ.
哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?
ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。
shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑这部史诗的体制庞大,气势磅礴。
zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.