庞
[páng]
(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt
哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?
ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每恐龙曾经是地球上最庞大的生物。
kǒng lóng céng jīng shì dì qiú shàng zuì páng dà de shēng wù.Khủng long từng là sinh vật to lớn nhất trên Trái Đất.
上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。
shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑