高大
[gāo dà] [高 ĐẠI]
1.cao; cao lớn; cao ngất
又高又大,多指身材、树木或建筑
他身材高大,在人群中很容易被看到。
tā shēn cái gāo dà, zài rén qún zhōng hěn róng yì bèi kàn dào.Anh ấy vóc người cao lớn, rất dễ nhìn thấy trong đám đông.
2.cao cả, vĩ đại (thường chỉ hình tượng)
形容形象崇高、令人敬佩
电影塑造了一位形象高大的英雄人物。
diàn yǐng sù zào le yí wèi xíng xiàng gāo dà de yīng xióng rén wù.Bộ phim đã khắc họa một nhân vật anh hùng với hình tượng cao đẹp.
先明确分工和负责人,再把截止日期写进共享表格,这样可以提高大家的工作效率。
xiān míng què fēn gōng hé fù zé rén, zài bǎ jié zhǐ rì qī xiě jìn gòng xiǎng biǎo gé, zhè yàng kě yǐ tí gāo dà jiā de gōng zuò xiào lǜ.Trước tiên phân công rõ ràng và xác định người phụ trách, sau đó ghi hạn chót vào bảng chia sẻ chung, như vậy có thể nâng cao hiệu suất làm việc của mọi người.
Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề这座高大的山脉阻挡了冷空气。
zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.
广场中央立着一座高大的雕像。
guǎng chǎng zhōng yāng lì zhe yí zuò gāo dà de diāo xiàng.Ở giữa quảng trường dựng một bức tượng lớn.
