强大【強大】
[qiáng dà] [强 ĐẠI]
to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
力量坚强雄厚
我们的国家越来越强大。
wǒ men de guó jiā yuè lái yuè qiáng dà.Đất nước của chúng ta ngày càng lớn mạnh.
其实那所学校的应用教育专业,教授团队非常强大。
qí shí nà suǒ xué xiào de yìng yòng jiào yù zhuān yè, jiào shòu tuán duì fēi cháng qiáng dà.Thực ra chuyên ngành giáo dục ứng dụng của trường đó, đội ngũ giáo sư vô cùng lớn mạnh.
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
对,攻击者虽无法当场破解,但会保留密文,等待更强大的设备诞生。
duì, gōng jī zhě suī wú fǎ dāng chǎng pò jiě, dàn huì bǎo liú mì wén, děng dài gèng qiáng dà de shè bèi dàn shēng.Đúng vậy, kẻ tấn công tuy không thể bẻ khóa ngay tại chỗ, nhưng sẽ giữ lại bản mã để chờ thiết bị mạnh hơn ra đời.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……