有力
[yǒu lì] [HỮU 力]
mạnh mẽ; có lực; sôi nổi
力量大或成效大。
他的发言得到了大家有力的支持。
tā de fā yán dé dào le dà jiā yǒu lì de zhī chí.Phát biểu của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ mọi người.
是的,王老师。我最近每天都觉得没有力气。
shì de, wáng lǎo shī. wǒ zuì jìn měi tiān dōu jué de méi yǒu lì qi.Vâng, thầy Vương. Dạo này ngày nào em cũng cảm thấy không có sức lực.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说他的手掌很大,握手时很有力。
tā de shǒu zhǎng hěn dà, wò shǒu shí hěn yǒu lì.Bàn tay anh ấy rất to, bắt tay rất có lực.
好的,这样能给他们鼓励,让他们跑得更有力气。
hǎo de, zhè yàng néng gěi tā men gǔ lì, ràng tā men pǎo de gèng yǒu lì qi.Được, làm vậy có thể cổ vũ họ, giúp họ chạy có sức hơn.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…