有人
[yǒu rén] [HỮU NHÂN]
có người; ai đó
某个人或某些人
外面有人找你。
wài miàn yǒu rén zhǎo nǐ.Bên ngoài có người tìm bạn.
有人说买茶具,有人说买毛笔。
yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底那个神秘的地方很少有人去过。
nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.
我想把这个内容设为所有人可见。
wǒ xiǎng bǎ zhè ge nèi róng shè wèi suǒ yǒu rén kě jiàn.Mình muốn cài đặt nội dung này cho mọi người đều thấy.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội