强硬【強硬】
[qiáng yìng] [强 硬]
cứng rắn; không nhân nhượng
态度坚决,绝不妥协
面对不合理的条款,我们在谈判中保持了强硬的态度。
miàn duì bù hé lǐ de tiáo kuǎn, wǒ men zài tán pàn zhōng bǎo chí le qiáng yìng de tài dù.Đối mặt với các điều khoản bất hợp lý, chúng tôi đã giữ thái độ cứng rắn trong đàm phán.
他们态度极其强硬,甚至拒绝继续走法务审核流程。
tā men tài dù jí qí qiáng yìng, shèn zhì jù jué jì xù zǒu fǎ wù shěn hé liú chéng.Thái độ của họ cực kỳ cứng rắn, thậm chí từ chối tiếp tục thực hiện quy trình thẩm định pháp lý.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非万一对方态度强硬,坚决拒绝调解方案,我们也要继续让步吗?
wàn yī duì fāng tài dù qiáng yìng, jiān jué jù jué tiáo jiě fāng àn, wǒ men yě yào jì xù ràng bù ma?Ngộ nhỡ đối phương giữ thái độ cứng rắn, kiên quyết từ chối phương án hòa giải thì ta cũng phải nhượng bộ sao ạ?
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới