XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

僵硬

[jiāng yìng] [僵 硬]

cứng; cứng nhắc

肢体不灵活,或态度、体制呆板不改变。

天气太冷,我的手指都变得僵硬了。

tiān qì tài lěng, wǒ de shǒu zhǐ dōu biàn de jiāng yìng le.

Thời tiết quá lạnh, ngón tay của tôi đều trở nên cứng đờ.

她照镜子,觉得自己的表情很僵硬。

tā zhào jìng zi, jué de zì jǐ de biǎo qíng hěn jiāng yìng.

Cô ấy soi gương, thấy biểu cảm của mình rất cứng đờ.

写毛笔字时,撇这个笔画要写得流畅有力,不能太僵硬。

xiě máo bǐ zì shí, piě zhè ge bǐ huà yào xiě de liú chàng yǒu lì, bù néng tài jiāng yìng.

Khi viết chữ bằng bút lông, nét phẩy phải viết trôi chảy và có lực, không được quá cứng nhắc.