僵化
[jiāng huà] [僵 化]
trở nên cứng nhắc
变死板、不灵活,停滞不前。
思想僵化会阻碍企业的发展与创新。
sī xiǎng jiāng huà huì zǔ ài qǐ yè de fā zhǎn yǔ chuàng xīn.Tư tưởng trở nên cứng nhắc sẽ cản trở sự phát triển và đổi mới của doanh nghiệp.
cứng nhắc, xơ cứng, rập khuôn
形容思想、体制等死板、缺乏变通。
这种僵化的观念必须尽快改变。
zhè zhǒng jiāng huà de guān niàn bì xū jǐn kuài gǎi biàn.Quan niệm cứng nhắc này cần phải thay đổi càng sớm càng tốt.
没错,提倡以德治国能弥补法律的滞后性,防止官员陷入僵化的机械主义。
méi cuò, tí chàng yǐ dé zhì guó néng mí bǔ fǎ lǜ de zhì hòu xìng, fáng zhǐ guān yuán xiàn rù jiāng huà de jī xiè zhǔ yì.Đúng thế, đề xướng lấy đức trị quốc có thể bù đắp tính trì trệ của pháp luật, ngăn cán bộ rơi vào chủ nghĩa cơ học cứng nhắc.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…排斥是一方面,更关键的是目前的学分结构过于僵化,专业必修课的学分早已占满了。
pái chì shì yì fāng miàn, gèng guān jiàn de shì mù qián de xué fēn jié gòu guò yú jiāng huà, zhuān yè bì xiū kè de xué fēn zǎo yǐ zhàn mǎn le.Bài xích là một mặt, điều then chốt hơn là cấu trúc tín chỉ hiện tại quá cứng nhắc, tín chỉ môn chuyên ngành bắt buộc đã sớm kín hết rồi.
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为嗯,环境保护确实重要,但如果指标过于僵化,可能会让很多有潜力的项目直接夭折。
èn, huán jìng bǎo hù què shí zhòng yào, dàn rú guǒ zhǐ biāo guò yú jiāng huà, kě néng huì ràng hěn duō yǒu qián lì de xiàng mù zhí jiē yāo zhé.Ừm, bảo vệ môi trường quả thực quan trọng, nhưng nếu chỉ tiêu quá cứng nhắc, có thể khiến nhiều dự án tiềm năng bị chết ẻo.
Trong bài: Đề xuất quy phạm pháp lý khai thác tài nguyên công hải và vũ trụ