灵活【靈活】
[líng huó] [灵 活]
linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
敏捷不呆板,能随机应变
面对突发情况,我们要采取灵活的策略。
miàn duì tū fā qíng kuàng, wǒ men yào cǎi qǔ líng huó de cè lüè.Đối mặt với tình huống bất ngờ, chúng ta phải áp dụng chiến lược linh hoạt.
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐程序员需要灵活变换编程思路。
chéng xù yuán xū yào líng huó biàn huàn biān chéng sī lù.Lập trình viên cần linh hoạt thay đổi tư duy lập trình.
我们该如何兼顾标准化和灵活性?
wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐