灵感【靈感】
[líng gǎn] [灵 感]
cảm hứng; ý tưởng sáng tạo chợt lóe lên
思维或创作中突然产生的创意与启示。
设计师在旅行中获得了灵感,创作出了优秀的作品。
shè jì shī zài lǚ xíng zhōng huò dé le líng gǎn, chuàng zuò chū le yōu xiù de zuò pǐn.Nhà thiết kế đã tìm được cảm hứng trong chuyến du lịch và tạo ra tác phẩm xuất sắc.
人类作家阅读别人的书获取灵感,难道也要算作侵权吗?
rén lèi zuò jiā yuè dú bié rén de shū huò qǔ líng gǎn, nán dào yě yào suàn zuò qīn quán ma?Nhà văn là con người đọc sách của người khác để lấy cảm hứng, lẽ nào cũng bị tính là xâm phạm bản quyền sao?
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác他的创作灵感根源于生活实践。
tā de chuàng zuò líng gǎn gēn yuán yú shēng huó shí jiàn.Cảm hứng sáng tác của anh ấy bắt nguồn từ thực tế cuộc sống.
画家喜欢去田野里寻找创作灵感。
huà jiā xǐ huan qù tián yě lǐ xún zhǎo chuàng zuò líng gǎn.Họa sĩ thích đi ra cánh đồng để tìm cảm hứng sáng tác.