观感【觀感】
[guān gǎn] [观 感]
ấn tượng; cảm nhận
观看事物后产生的感受或印象。
听完讲座后,同学们交流了各自的真实观感。
tīng wán jiǎng zuò hòu, tóng xué men jiāo liú le gè zì de zhēn shí guān gǎn.Sau khi nghe xong buổi tọa đàm, các học viên đã trao đổi cảm nhận chân thực của mình.
你平时的直观感受是什么?先说说看。
nǐ píng shí de zhí guān gǎn shòu shì shén me? xiān shuō shuō kàn.Cảm nhận trực quan thường ngày của em là gì? Thử nói trước xem.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类嗯,穿着确实会影响观感,不过你平时的装扮一向很得体。
èn, chuān zhuó què shí huì yǐng xiǎng guān gǎn, bú guò nǐ píng shí de zhuāng bàn yí xiàng hěn dé tǐ.Ừ, trang phục đúng là ảnh hưởng cảm nhận, nhưng cách ăn mặc thường ngày của cậu luôn rất chỉnh tề.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非