XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

印象

[yìn xiàng] [印 象]

ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

客观事物在脑海中留下的迹象。

我对他印象很好。

wǒ duì tā yìn xiàng hěn hǎo.

Tôi có ấn tượng rất tốt về anh ấy.

好的,他给我的整体印象格外好。

hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.

Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

在餐桌上懂礼节会留下好印象。

zài cān zhuō shàng dǒng lǐ jié huì liú xià hǎo yìn xiàng.

Hiểu phép tắc lễ nghi trên bàn ăn sẽ tạo ấn tượng tốt.

那你印象最深的是哪一点?

nà nǐ yìn xiàng zuì shēn de shì nǎ yì diǎn?

Vậy điều gì khiến em ấn tượng sâu sắc nhất?

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得