有印象
[yǒu yìn xiàng] [HỮU 印 象]
có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ
我希望他们了解戏里人物的特点,亲自体验会更有印象。
wǒ xī wàng tā men liǎo jiě xì lǐ rén wù de tè diǎn, qīn zì tǐ yàn huì gèng yǒu yìn xiàng.Em mong họ hiểu đặc điểm của các nhân vật trong vở diễn, tự mình trải nghiệm sẽ có ấn tượng hơn.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…