有意思
[yǒu yì si] [HỮU 意 思]
1.thú vị; có ý nghĩa
有趣味;耐人寻味。
这本书很有意思。
zhè běn shū hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này rất thú vị.
2.có tình ý; có cảm tình (nam nữ)
产生男女爱慕的情意。
他好像对那个女孩有意思。
tā hǎo xiàng duì nà ge nǚ hái yǒu yì sī.Hình như anh ấy có ý với cô gái đó.
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着嗯,这两个方向都挺有意思的。
èn, zhè liǎng gè fāng xiàng dōu tǐng yǒu yì sī de.Ừm, hai hướng này đều rất thú vị.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình