风趣【風趣】
[fēng qù] [风 趣]
duyên dáng; hài hước; dí dỏm
幽默诙谐且耐人寻味。
王老师讲课风趣幽默,同学们听得津津有味。
wáng lǎo shī jiǎng kè fēng qù yōu mò, tóng xué men tīng de jīn jīn yǒu wèi.Thầy Vương giảng bài dí dỏm hài hước, các bạn học nghe rất thích thú.
phong vị; điều thú vị; nét thú vị
风味或情趣。
这座江南园林的布置别有一番风趣。
zhè zuò jiāng nán yuán lín de bù zhì bié yǒu yì fān fēng qù.Bố cục của khu vườn Giang Nam này có một nét thú vị riêng.
老教授讲课幽默,且饶有风趣。
lǎo jiào shòu jiǎng kè yōu mò, qiě ráo yǒu fēng qù.Giáo sư già giảng bài hài hước và tràn đầy thú vị.
那位主持人说话风趣,深受观众喜爱。
nà wèi zhǔ chí rén shuō huà fēng qù, shēn shòu guān zhòng xǐ ài.Người dẫn chương trình đó nói chuyện hài hước, được khán giả rất yêu thích.