兴趣
[xìng qù] [兴 趣]
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; lượng từ: 个 (gè)
想了解或喜爱某事物的意愿
我对学习汉语很有兴趣。
wǒ duì xué xí hàn yǔ hěn yǒu xìng qù.Tôi rất có hứng thú với việc học tiếng Hán.
个
这个主要看你自己的想法和兴趣。
zhè ge zhǔ yào kàn nǐ zì jǐ de xiǎng fǎ hé xìng qù.Điều này chủ yếu xem suy nghĩ và sở thích của em.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp学校努力培养学生的阅读兴趣。
xué xiào nǔ lì péi yǎng xué shēng de yuè dú xìng qù.Nhà trường nỗ lực nuôi dưỡng hứng thú đọc sách của học sinh.
真的吗?我对中国画非常感兴趣。
zhēn de ma? wǒ duì zhōng guó huà fēi cháng gǎn xìng qù.Thật sao? Mình cực kỳ có hứng thú với tranh Trung Quốc.
Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật