兴
[xīng]
trỗi dậy; phát triển; thịnh hành
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得学校努力培养学生的阅读兴趣。
xué xiào nǔ lì péi yǎng xué shēng de yuè dú xìng qù.Nhà trường nỗ lực nuôi dưỡng hứng thú đọc sách của học sinh.
真的很累,但是大家都很高兴。
zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过