兴旺【興旺】
[xīng wàng] [兴 旺]
thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
事业或生意蓬勃发展、繁荣。
国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。
guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.
[xīng wàng] [兴 旺]
thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh
事业或生意蓬勃发展、繁荣。
国家繁荣昌盛,人民的生活才会兴旺。
guó jiā fán róng chāng shèng, rén mín de shēng huó cái huì xīng wàng.Đất nước phồn vinh thịnh vượng thì đời sống nhân dân mới ấm no phát triển.