兴起【興起】
[xīng qǐ] [兴 起]
nổi lên; phát sinh; nảy nở
因某种原因开始出现并流行。
随着在线教育的兴起,越来越多的人选择远程学习中文。
suí zhe zài xiàn jiào yù de xīng qǐ, yuè lái yuè duō de rén xuǎn zé yuǎn chéng xué xí zhōng wén.Cùng với sự nở rộ của giáo dục trực tuyến, ngày càng nhiều người chọn học tiếng Trung từ xa.
当地兴起了学习汉语的热潮。
dāng dì xīng qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.Địa phương nổi lên phong trào học tiếng Trung.
听到这个好消息,大家不免高兴起来。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā bù miǎn gāo xìng qǐ lái.Nghe tin tốt này, mọi người không tránh khỏi vui mừng lên.
随着电商的兴起,许多实体书店面临转型。
suí zhe diàn shāng de xīng qǐ, xǔ duō shí tǐ shū diàn miàn lín zhuǎn xíng.Cùng với sự trỗi dậy của thương mại điện tử, nhiều hiệu sách truyền thống đối mặt với việc chuyển đổi mô hình.