没落【沒落】
[mò luò] [没 落]
sa sút; suy tàn
衰败,由盛变衰。
随着数字技术的发展,传统胶卷产业逐渐走向了没落。
suí zhe shù zì jì shù de fā zhǎn, chuán tǒng jiāo juǎn chǎn yè zhú jiàn zǒu xiàng le mò luò.Cùng với sự phát triển của công nghệ số, ngành công nghiệp phim chụp ảnh truyền thống dần suy tàn.
suy đồi; thoái hoá
趋向衰亡的;落后的。
这种没落思想必须予以批判。
zhè zhǒng mò luò sī xiǎng bì xū yǔ yǐ pī pàn.Loại tư tưởng suy đồi này phải bị phê phán.