没想到【沒想到】
[méi xiǎng dào] [没 想 到]
không ngờ
事先没有料到
真没想到他居然会同意这个想法。
zhēn méi xiǎng dào tā jū rán huì tóng yì zhè ge xiǎng fǎ.Thật không ngờ anh ấy lại đồng ý ý tưởng này.
không nghĩ tới; không nghĩ ra
没有想到或想出某事
我怎么没想到这个办法?
wǒ zěn me méi xiǎng dào zhè ge bàn fǎ?Sao tôi lại không nghĩ ra cách này?
我真的没想到京剧会这么受欢迎。
wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V对,书上都是水,我也没想到会这样。
duì, shū shàng dōu shì shuǐ, wǒ yě méi xiǎng dào huì zhè yàng.Đúng vậy, trên sách toàn nước, tớ cũng không ngờ lại thành ra thế này.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ今天竟然下雪了,真没想到。
jīn tiān jìng rán xià xuě le, zhēn méi xiǎng dào.Hôm nay bất ngờ đổ mưa tuyết, thật không ngờ tới.