居然
[jū rán] [居 然]
không ngờ; vậy mà; lại
表示出乎意料,相当于“竟然”。
这么难的数学题,他居然做对了。
zhè me nán de shù xué tí, tā jū rán zuò duì le.Đề toán khó như vậy mà cậu ấy lại làm đúng.
真的吗?光看内容居然还不够啊?
zhēn de ma? guāng kàn nèi róng jū rán hái bú gòu a?Thật sao? Chỉ nhìn nội dung mà lại chưa đủ ạ?
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…这家医院的房间里居然有老鼠。
zhè jiā yī yuàn de fáng jiān lǐ jū rán yǒu lǎo shǔ.Trong phòng của bệnh viện này lại có chuột.
今天剧场的人真多,居然都坐满了。
jīn tiān jù chǎng de rén zhēn duō, jū rán dōu zuò mǎn le.Hôm nay nhà hát đông người thật, thế mà ngồi kín hết cả rồi.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V