竟
[jìng]
1.một cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mức
表示出乎意料,相当于“竟然”。
这道难题他竟在十分钟内解答出来了。
zhè dào nán tí tā jìng zài shí fēn zhōng nèi jiě dá chū lái le.Câu hỏi khó này cậu ấy thế mà đã giải xong trong vòng mười phút.
2.suốt, trọn (từ đầu đến cuối)
从头到尾,全、终。
他竟日埋头在书房里研究古代文献。
tā jìng rì mái tóu zài shū fáng lǐ yán jiū gǔ dài wén xiàn.Anh ấy suốt ngày vùi đầu trong thư phòng nghiên cứu tài liệu cổ.
xong, kết thúc, hoàn thành
完毕、结束或完成。
青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。
qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.
突发状况?究竟怎么回事?
tū fā zhuàng kuàng? jiū jìng zěn me huí shì?Tình huống đột xuất? Rốt cuộc là chuyện gì?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗第一次考试他竟然得了一百分。
dì yī cì kǎo shì tā jìng rán dé le yì bǎi fēn.Lần đầu tiên thi mà anh ấy lại được một trăm điểm.
对啊,我也没想到坏人竟然是那个警官。
duì a, wǒ yě méi xiǎng dào huài rén jìng rán shì nà ge jǐng guān.Đúng vậy, tớ cũng không ngờ kẻ xấu lại chính là viên cảnh sát đó.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem