未竟
[wèi jìng] [未 竟]
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。
qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.
[wèi jìng] [未 竟]
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。
qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.