未完成
[wèi wán chéng] [未 完 成]
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
谈起未完成的学业,他心里感到非常遗憾。
tán qǐ wèi wán chéng de xué yè, tā xīn lǐ gǎn dào fēi cháng yí hàn.Nhắc đến học vấn chưa hoàn thành, trong lòng anh ấy cảm thấy rất tiếc nuối.
父母不该把自己的未完成梦想强加于孩子身上。
fù mǔ bù gāi bǎ zì jǐ de wèi wán chéng mèng xiǎng qiáng jiā yú hái zi shēn shàng.Cha mẹ không nên ép buộc những ước mơ chưa hoàn thành của mình lên con cái.