XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

建成

[jiàn chéng] [建 成]

xây dựng xong; xây dựng thành công

把建筑物或工程建造完成

新学校已经建成了。

xīn xué xiào yǐ jīng jiàn chéng le.

Trường học mới đã được xây dựng xong.

对啊,许多老房子直接被拆掉建成了千篇一律的商场。

duì a, xǔ duō lǎo fáng zi zhí jiē bèi chāi diào jiàn chéng le qiān piān yí lǜ de shāng chǎng.

Đúng vậy, rất nhiều nhà cổ bị phá bỏ trực tiếp để xây các trung tâm thương mại rập khuôn.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

新建成的多媒体教室既宽敞又明亮。

xīn jiàn chéng de duō méi tǐ jiào shì jì kuān chǎng yòu míng liàng.

Phòng học đa phương tiện mới xây vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

这么说来,低密度扩张确实推高了基建成本,改乘地铁更划算。

zhè me shuō lái, dī mì dù kuò zhāng què shí tuī gāo le jī jiàn chéng běn, gǎi chéng dì tiě gèng huá suàn.

Nói như vậy thì việc mở rộng mật độ thấp đúng là đội chi phí hạ tầng, chuyển sang đi metro lợi hơn.

Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị