建
[jiàn]
1.thiết lập; sáng lập; dựng lên
建造;设立,创立。
他们在河边建了一座桥。
tā men zài hé biān jiàn le yí zuò qiáo.Họ đã xây một cây cầu bên bờ sông.
2.Đưa ra, đề xuất (ý kiến)
提出建议或主张。
他多次向公司建言。
tā duō cì xiàng gōng sī jiàn yán.Anh ấy nhiều lần đưa ra kiến nghị cho công ty.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底老师建议我们买一本汉语辞典。
lǎo shī jiàn yì wǒ men mǎi yì běn hàn yǔ cí diǎn.Thầy giáo khuyên chúng tôi nên mua một cuốn từ điển tiếng Trung.
别急,你想听听哪方面的建议?
bié jí, nǐ xiǎng tīng tīng nǎ fāng miàn de jiàn yì?Đừng vội, em muốn nghe lời khuyên về phương diện nào?
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp