拆
[chāi]
1.xé mở; tháo dỡ; xé ra
打开或把整体分开
请你帮我拆开这个快递包裹。
qǐng nǐ bāng wǒ chāi kāi zhè ge kuài dì bāo guǒ.Xin bạn giúp tôi mở gói hàng chuyển phát nhanh này.
2.phá dỡ, đập bỏ
拆掉建筑物或设施
这条老街明年要拆了重建。
zhè tiáo lǎo jiē míng nián yào chāi le chóng jiàn.Phố cổ này sang năm sẽ bị phá để xây lại.
压力大就需要拆除老城区吗?
yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
对啊,所以直接拆除实在太可惜了。
duì a, suǒ yǐ zhí jiē chāi chú shí zài tài kě xī le.Đúng vậy, cho nên trực tiếp phá dỡ thật sự quá đáng tiếc.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必