拆分
[chāi fēn] [拆 分]
tách ra thành từng phần
把任务按周拆分,每周只专注于完成一个阶段性成果。
bǎ rèn wu àn zhōu chāi fēn, měi zhōu zhǐ zhuān zhù yú wán chéng yí gè jiē duàn xìng chéng guǒ.Chia nhỏ nhiệm vụ theo tuần, mỗi tuần chỉ tập trung hoàn thành một kết quả theo từng giai đoạn.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早这个主意好!那具体要怎么拆分呢?比如第一步先练什么?
zhè gè zhǔ yì hǎo! nà jù tǐ yào zěn me chāi fēn ne? bǐ rú dì yī bù xiān liàn shén me?Ý tưởng này hay đấy! Vậy cụ thể phải chia thế nào? Cho ví dụ bước đầu tiên luyện gì trước?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……方法在于拆分目标,不要总想着遥远的结果,只专注解决眼下的难题。
fāng fǎ zài yú chāi fēn mù biāo, bú yào zǒng xiǎng zhe yáo yuǎn de jié guǒ, zhǐ zhuān zhù jiě jué yǎn xià de nán tí.Phương pháp nằm ở việc chia nhỏ mục tiêu, đừng luôn nghĩ tới kết quả xa xôi, chỉ tập trung giải quyết khó khăn trước mắt.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于