过分【過分】
[guò fèn] [过 分]
quá mức; không phù hợp; quá đáng
超过适当限度,不合适
你刚才说的话太过分了。
nǐ gāng cái shuō de huà tài guò fèn le.Những lời bạn vừa nói quá đáng quá.
这太过分了,那我们应该怎么做才能让他们承担责任?
zhè tài guò fèn le, nà wǒ men yīng gāi zěn me zuò cái néng ràng tā men chéng dān zé rèn?Thật quá đáng, vậy chúng ta nên làm gì để họ chịu trách nhiệm?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp这话有些过分,叫人听了很不乐意。
zhè huà yǒu xiē guò fèn, jiào rén tīng le hěn bú lè yì.Lời này hơi quá đáng, khiến người ta nghe thấy rất không bằng lòng.
可是,过分考虑现实,会不会让人放弃真正喜欢的生活?
kě shì, guò fèn kǎo lǜ xiàn shí, huì bu huì ràng rén fàng qì zhēn zhèng xǐ huan de shēng huó?Nhưng nếu quá coi trọng thực tế, liệu người ta có từ bỏ cuộc sống mình thực sự yêu thích không?
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người