过于【過於】
[guò yú] [过 于]
quá mức; quá
表示程度过分,超过一定限度。
你不要过于担心,事情总会有办法解决的。
nǐ bú yào guò yú dān xīn, shì qíng zǒng huì yǒu bàn fǎ jiě jué de.Bạn đừng quá lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ có cách giải quyết thôi.
我最大的幸福莫过于家人平安。
wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于面对错误,我们不能过于固执。
miàn duì cuò wù, wǒ men bù néng guò yú gù zhí.Đối mặt với sai lầm, chúng ta không nên quá chấp nhất.
你说的对,收入预测看起来确实过于乐观了。
nǐ shuō de duì, shōu rù yù cè kàn qǐ lái què shí guò yú lè guān le.Bạn nói đúng, dự báo doanh thu nhìn có vẻ quả thực quá lạc quan.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来