过头【過頭】
[guò tóu] [过 头]
làm quá mức; vượt quá giới hạn; quá mức
超出适当的限度。
开玩笑要适度,做得过头会惹人生气。
kāi wán xiào yào shì dù, zuò de guò tóu huì rě rén shēng qì.Đùa giỡn cần có chừng mực, làm quá trớn sẽ khiến người khác tức giận.
đi quá, vượt quá địa điểm cần đến
走或开过了目的地。
我刚才看手机坐车坐过头了。
wǒ gāng cái kàn shǒu jī zuò chē zuò guò tóu le.Tôi vừa mải xem điện thoại nên đi xe quá trạm.
小明,你对疑古派怎么看?我总觉得他们全盘否定上古文献的真实性,未免有些过头。
xiǎo míng, nǐ duì yí gǔ pài zěn me kàn? wǒ zǒng jué de tā men quán pán fǒu dìng shàng gǔ wén xiàn de zhēn shí xìng, wèi miǎn yǒu xiē guò tóu.Tiểu Minh, em đánh giá thế nào về Nghi Cổ phái? Thầy luôn cảm thấy việc họ phủ định toàn bộ tính xác thực của văn hiến thượng cổ thật là có phần quá đà.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其