石头【石頭】
[shí tou] [石 头]
đá; lượng từ: 块 (kuài)
构成地壳的坚硬物质
路上有一块大石头。
lù shang yǒu yí kuài dà shí tou.Trên đường có một tảng đá lớn.
块
太好了,听完你的评估,我心里的石头总算落地了。
tài hǎo le, tīng wán nǐ de píng gū, wǒ xīn lǐ de shí tou zǒng suàn luò dì le.Tốt quá, nghe xong đánh giá của cậu, tảng đá trong lòng mình cuối cùng cũng rơi xuống đất rồi.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于他找不到锤子,只好用石头代替。
tā zhǎo bú dào chuí zǐ, zhǐ hǎo yòng shí tou dài tì.Anh ấy không tìm được cái búa, đành dùng đá thay thế.
它可以识别石头上风化的汉字,特别是那些拓本残卷。
tā kě yǐ shí bié shí tou shàng fēng huà de hàn zì, tè bié shì nà xiē tà běn cán juàn.Nó có thể nhận diện chữ Hán bị phong hóa trên đá, đặc biệt là những bản dập tàn quyển đó.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定