石
[shí]
đá; đá tảng; minh văn trên đá
我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。
wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的该公司获准在此地区开采石油。
gāi gōng sī huò zhǔn zài cǐ dì qū kāi cǎi shí yóu.Công ty này được cấp phép khai thác dầu mỏ ở khu vực này.
太好了,听完你的评估,我心里的石头总算落地了。
tài hǎo le, tīng wán nǐ de píng gū, wǒ xīn lǐ de shí tou zǒng suàn luò dì le.Tốt quá, nghe xong đánh giá của cậu, tảng đá trong lòng mình cuối cùng cũng rơi xuống đất rồi.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于