宝石
[bǎo shí] [宝 石]
đá quý; ngọc; lượng từ: 枚 (méi), 颗 (kē)
珍贵的矿物或石头
这块红色的宝石非常漂亮。
zhè kuài hóng sè de bǎo shí fēi cháng piào liang.Viên đá quý màu đỏ này rất đẹp.
枚、颗
项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。
xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.
平静的湖面好似一块巨大的绿宝石。
píng jìng de hú miàn hǎo sì yí kuài jù dà de lǜ bǎo shí.Mặt hồ phẳng lặng dường như là một viên ngọc bảo khổng lồ.