琉
[liú]
đá quý
帛琉bó liúPalau琉球liú qiúRyūkyū琉璃liú likính màu琉特琴liú tè qínđàn luýt (từ mượn)琉球乡liú qiú xiāngXã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan琉球国liú qiú guóvương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)琉球海liú qiú hǎiBiển Ryūkyū琉璃塔liú lí tǎtháp ngói lưu ly琉璃庙liú lí miàothị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh